Chuyển đến nội dung
心思

xīnsi

Hán Việt: TÂM TƯ

HSK7–9Lượng từ: 番

1Danh từ

  1. tâm tư
  2. suy nghĩ
  3. ý định
  4. tâm trí
  5. hứng thú (cho việc gì đó)
  6. tâm tư, suy nghĩ

Ví dụ

  1. 谁也猜不透她心里的真实心思。

    Shéi yě cāibùtòu tā xīnlǐ de zhēnshí xīnsi.

    Không ai đoán được tâm tư thực sự trong lòng cô ấy.

  2. 他现在一心想玩,完全没有心思学习。

    Tā xiànzài yìxīn xiǎng wán, wánquán méiyǒu xīnsi xuéxí.

    Bây giờ nó chỉ mải chơi, hoàn toàn không có tâm trí học hành.

  3. 为了筹备这次活动,他费尽了心思。

    Wèile chóubèi zhè cì huódòng, tā fèijìn le xīnsi.

    Để chuẩn bị cho sự kiện lần này, anh ấy đã tốn biết bao tâm sức.

  4. 她看出了朋友的心思,便轻声安慰了几句。

    Tā kànchū le péngyou de xīnsi, biàn qīngshēng ānwèi le jǐ jù.

    Cô ấy nhìn thấu tâm tư của bạn nên khẽ cất lời an ủi vài câu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 没有心思 méiyǒu xīnsikhông có tâm trí
  • 费尽心思 fèijìn xīnsihao tổn tâm trí
  • 白费心思 báifèi xīnsiuổng công suy nghĩ
  • 猜透心思 cāitòu xīnsiđoán thấu tâm tư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

念头、想法;也指思考的精力或用心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

没 / 无 + 心思 + động từ

Không có tâm trí/hứng thú làm việc gì. VD: 我没心思吃饭。– Tôi chẳng có tâm trí đâu mà ăn cơm.

费尽 / 动 + 心思

Vắt óc, tốn nhiều tâm sức suy nghĩ. VD: 他动了不少心思才解决这个问题。– Anh ấy phải hao nhiều tâm tư mới giải quyết xong vấn đề này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
思

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1