1Danh từ
- tâm tư
- suy nghĩ
- ý định
- tâm trí
- hứng thú (cho việc gì đó)
- tâm tư, suy nghĩ
Ví dụ
Shéi yě cāibùtòu tā xīnlǐ de zhēnshí xīnsi.
Không ai đoán được tâm tư thực sự trong lòng cô ấy.
Tā xiànzài yìxīn xiǎng wán, wánquán méiyǒu xīnsi xuéxí.
Bây giờ nó chỉ mải chơi, hoàn toàn không có tâm trí học hành.
Wèile chóubèi zhè cì huódòng, tā fèijìn le xīnsi.
Để chuẩn bị cho sự kiện lần này, anh ấy đã tốn biết bao tâm sức.
Tā kànchū le péngyou de xīnsi, biàn qīngshēng ānwèi le jǐ jù.
Cô ấy nhìn thấu tâm tư của bạn nên khẽ cất lời an ủi vài câu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
念头、想法;也指思考的精力或用心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
没 / 无 + 心思 + động từ
Không có tâm trí/hứng thú làm việc gì. VD: 我没心思吃饭。– Tôi chẳng có tâm trí đâu mà ăn cơm.
费尽 / 动 + 心思
Vắt óc, tốn nhiều tâm sức suy nghĩ. VD: 他动了不少心思才解决这个问题。– Anh ấy phải hao nhiều tâm tư mới giải quyết xong vấn đề này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
