遵医嘱忌口zūn yīzhǔ jìkǒukiêng cữ theo lời dặn của bác sĩ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因治病或某种疾病而禁食某些食物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忌口 + loại thức ăn / 忌口什么
Động từ mang tân ngữ chỉ loại đồ ăn cần kiêng, hoặc dùng độc lập biểu thị việc ăn uống có kiêng khem. VD: 他吃中药要忌口辛辣。– Anh ấy uống thuốc bắc phải kiêng đồ cay nóng.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.