Chuyển đến nội dung
忌讳忌諱

jìhuì

Hán Việt: KỴ HUÝ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. kiêng kỵ
  2. tránh né

Ví dụ

  1. 过年的时候忌讳说不吉利的话。

    Guònián de shíhou jìhuì shuō bùjílì de huà.

    Vào dịp Tết kiêng kỵ nói những lời xui xẻo.

  2. 生病期间忌讳吃辛辣油腻的食物。

    Shēngbìng qījiān jìhuì chī xīnlà yóunì de shíwù.

    Trong thời gian bị bệnh kiêng ăn đồ ăn cay nóng và dầu mỡ.

  3. 谈生意时最忌讳迟到和不守信用。

    Tán shēngyi shí zuì jìhuì chídào hé bù shǒu xìnyòng.

    Khi đàm phán làm ăn điều tối kỵ nhất là đến muộn và không giữ chữ tín.

2Danh từ

  1. điều kiêng kỵ
  2. điều cấm kỵ

Ví dụ

  1. 每个地方都有各自的风俗和忌讳。

    Měi gè dìfang dōu yǒu gèzì de fēngsú hé jìhuì.

    Mỗi nơi đều có phong tục và điều kiêng kỵ riêng.

  2. 入乡随俗,我们先要了解当地人的忌讳。

    Rùxiāngsuísú, wǒmen xiān yào liǎojiě dāngdì rén de jìhuì.

    Nhập gia tùy tục, trước hết chúng ta cần hiểu rõ các điều cấm kỵ của người bản xứ.

  3. 在长辈面前说话要注意分寸,别犯了忌讳。

    Zài zhǎngbèi miànqián shuōhuà yào zhùyì fēncun, bié fàn le jìhuì.

    Nói chuyện trước mặt người lớn cần chú ý chừng mực, đừng phạm phải điều kiêng kỵ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 犯忌讳 fàn jìhuìphạm điều kiêng kỵ
  • 毫无忌讳 háowú jìhuìkhông chút kiêng nể/ngần ngại
  • 最忌讳 zuì jìhuìkiêng kỵ nhất
  • 传统忌讳 chuántǒng jìhuìđiều kiêng kỵ truyền thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因迷信或有顾虑而避开某些言论、举动;避忌的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

忌讳 + 动词/动宾短语

kiêng kỵ/tránh làm việc gì đó. VD: 考试前忌讳说晦气话。– Trước khi thi kiêng nói lời xui xẻo.

犯了 + 忌讳

phạm phải điều cấm kỵ/kiêng kỵ. VD: 这样做容易犯了大家的忌讳。– Làm thế này dễ phạm phải điều kiêng kỵ của mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忌
讳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1