1Động từ
- kiêng kỵ
- tránh né
Ví dụ
Guònián de shíhou jìhuì shuō bùjílì de huà.
Vào dịp Tết kiêng kỵ nói những lời xui xẻo.
Shēngbìng qījiān jìhuì chī xīnlà yóunì de shíwù.
Trong thời gian bị bệnh kiêng ăn đồ ăn cay nóng và dầu mỡ.
Tán shēngyi shí zuì jìhuì chídào hé bù shǒu xìnyòng.
Khi đàm phán làm ăn điều tối kỵ nhất là đến muộn và không giữ chữ tín.
2Danh từ
- điều kiêng kỵ
- điều cấm kỵ
Ví dụ
Měi gè dìfang dōu yǒu gèzì de fēngsú hé jìhuì.
Mỗi nơi đều có phong tục và điều kiêng kỵ riêng.
Rùxiāngsuísú, wǒmen xiān yào liǎojiě dāngdì rén de jìhuì.
Nhập gia tùy tục, trước hết chúng ta cần hiểu rõ các điều cấm kỵ của người bản xứ.
Zài zhǎngbèi miànqián shuōhuà yào zhùyì fēncun, bié fàn le jìhuì.
Nói chuyện trước mặt người lớn cần chú ý chừng mực, đừng phạm phải điều kiêng kỵ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因迷信或有顾虑而避开某些言论、举动;避忌的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忌讳 + 动词/动宾短语
kiêng kỵ/tránh làm việc gì đó. VD: 考试前忌讳说晦气话。– Trước khi thi kiêng nói lời xui xẻo.
犯了 + 忌讳
phạm phải điều cấm kỵ/kiêng kỵ. VD: 这样做容易犯了大家的忌讳。– Làm thế này dễ phạm phải điều kiêng kỵ của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
