Chuyển đến nội dung
忌

jì

Hán Việt: KỴ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. kiêng
  2. cữ
  3. kỵ
  4. ghen tị
  5. đố kỵ
  6. sợ sệt
  7. dè chừng

Ví dụ

  1. 感冒要忌生冷食物。

    Gǎnmào yào jì shēng lěng shíwù.Bị cảm thì phải kiêng đồ ăn sống và lạnh.

  2. 忌妒

    jìdùđố kỵ, ghen ghét

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 忌口 jìkǒukiêng ăn
  • 忌妒 jìduđố kỵ / ghen tức
  • 顾忌 gùjìe ngại / kiêng dè
  • 毫无顾忌 háowú gùjìkhông hề kiêng dè
  • 切忌 qièjìhết sức tránh / tuyệt đối kiêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

戒除,避忌;嫉妒;惧怕。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

忌 + Động từ/Danh từ

kiêng khem, tránh làm gì đó (thường dùng trong y học hoặc lời dặn). VD: 服药期间忌烟酒。– Trong thời gian dùng thuốc kiêng thuốc lá và rượu bia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “忌” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1