1Động từ
- kiêng
- cữ
- kỵ
- ghen tị
- đố kỵ
- sợ sệt
- dè chừng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戒除,避忌;嫉妒;惧怕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忌 + Động từ/Danh từ
kiêng khem, tránh làm gì đó (thường dùng trong y học hoặc lời dặn). VD: 服药期间忌烟酒。– Trong thời gian dùng thuốc kiêng thuốc lá và rượu bia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “忌” 10
- 顾忌gùjì CỐ KỴkiêng nể; e ngại; dè dặtHSK5
- 忌食jìshíkiêng ăn; kỵ ănHSK6
- 忌妒jìdu KỴ ĐỐđố kỵ; ghen ghét; ghen tịHSK7–9
- 忌讳jìhuì KỴ HUÝkiêng kỵ; tránh né; điều kiêng kỵHSK7–9
- 忌口jìkǒu KỴ KHẨUkiêng ăn; kiêng cữ trong ăn uốngHSK7–9
- 禁忌jìnjì CẤM KỴđiều kiêng kỵ; điều cấm kỵ; kiêngHSK7–9
- 切忌qièjì THIẾT KỴtuyệt đối tránh; kiêng kỵ nhấtHSK7–9
- 威士忌wēishìjì UY SĨ KỴrượu uýt-ki; rượu whiskyHSK5
- 威士忌酒wēishìjìjiǔ UY SĨ KỴ TỬUrượu whiskyHSK6
- 肆无忌惮sìwú-jìdàn TỨ VÔ KỴ ĐẠNngang ngược vô lý; không kiêng nể gì; vô kiêng kỵHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
