Chuyển đến nội dung
忘却忘卻

wàngquè

Hán Việt: VONG KHƯỚC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. quên
  2. quên lãng
  3. lãng quên

Ví dụ

  1. 时间会让人忘却很多痛苦的记忆。

    Shíjiān huì ràng rén wàngquè hěn duō tòngkǔ de jìyì.Thời gian sẽ khiến con người quên đi nhiều ký ức đau khổ.

  2. 我们绝不能忘却历史的教训。

    Wǒmen jué bù néng wàngquè lìshǐ de jiàoxun.Chúng ta tuyệt đối không được lãng quên bài học của lịch sử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 忘却烦恼 wàngquè fánnǎoquên đi phiền muộn
  • 难以忘却 nányǐ wàngquèkhó lòng quên được
  • 渐渐忘却 jiànjiàn wàngquèdần dần quên lãng
  • 忘却痛苦 wàngquè tòngkǔquên đi nỗi đau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不记得;遗忘。多用于书面语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

难以 / 无法 + 忘却 + Tân ngữ

Khó có thể hoặc không thể quên đi điều gì đó sâu đậm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忘
却

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1