Chuyển đến nội dung
快进快進

kuàijìn

Hán Việt: KHOÁI TIẾN

Động từ

1Động từ

  1. tua nhanh (video, băng cassette)

Ví dụ

  1. 这段广告太长了,快进一下吧。

    Zhè duàn guǎnggào tài cháng le, kuàijìn yíxià ba.Đoạn quảng cáo này dài quá, tua nhanh một chút đi.

  2. 你可以按这个按钮快进视频。

    Nǐ kěyǐ àn zhège ànniǔ kuàijìn shìpín.Bạn có thể bấm nút này để tua nhanh video.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快进键 kuàijìn jiànnút tua nhanh
  • 快进视频 kuàijìn shìpíntua nhanh video
  • 两倍速快进 liǎng bèi sù kuàijìntua nhanh gấp đôi tốc độ
  • 快进播放 kuàijìn bōfàngphát tua nhanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使录音机、录像机、播放器等以比正常播放更快的速度向前运转。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 快进到……

Tua nhanh nội dung băng/đĩa/video tới một mốc thời gian hay đoạn nào đó. VD: 把电影快进到结尾 – Tua nhanh phim đến đoạn kết.

Vị trí của tân ngữ trong câu có Bổ ngữ xu hướng đơn

Khi động từ vừa có bổ ngữ xu hướng vừa mang tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là từ chỉ nơi chốn/địa điểm, bắt buộc phải đặt trước '来/去': Động từ + Địa điểm + 来/去. (2) Nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật/sự vật, có thể đặt trước hoặc sau '来/去'.

上课了,你们快进教室来吧。 – Đến giờ học rồi, các em mau vào lớp đi.

家月给我送来了一本书。 – Gia Nguyệt mang đến cho mình một cuốn sách.

Bài học: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

快
进

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1