📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “念念不忘”
1Thành ngữ
- nhớ mãi không quên
- canh cánh bên lòng
- khắc cốt ghi tâm
Ví dụ
Líkāi jiāxiāng duō nián, tā yīrán duì gùxiāng de měishí niànniàn-búwàng.
Xa quê nhiều năm, anh ấy vẫn nhớ mãi không quên các món ăn quê hương.
Lǎoshī dāngnián de xīxīn jiàodǎo, zhìjīn ràng wǒ niànniàn-búwàng.
Sự dạy dỗ ân cần của thầy cô năm xưa đến nay vẫn khiến tôi nhớ mãi không quên.
Tā yìzhí duì nà ge wèinéng shíxiàn de mèngxiǎng niànniàn-búwàng.
Anh ấy luôn canh cánh bên lòng về giấc mơ chưa thực hiện được kia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时刻挂在心上,永远不忘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 向 + đối tượng + 念念不忘
Biểu thị luôn ghi nhớ, vương vấn trong lòng về một ai đó hay sự việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
