Wǒ sīqián-xiǎnghòu, juéde zhè ge fāng'àn bù kěxíng.Tôi nghĩ tới nghĩ lui, cảm thấy phương án này không khả thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
思前想后半天sīqián-xiǎnghòu bàntiānnghĩ tới nghĩ lui hồi lâu
独自思前想后dúzì sìqián-xiǎnghòumột mình suy đi tính lại
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反复琢磨,再三考虑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
思前想后 + 决定 / 觉得……
Dùng làm trạng ngữ hoặc vị ngữ, biểu thị sau khi cân nhắc kỹ lưỡng mới đưa ra nhận định hoặc quyết định. VD: 他思前想后,决定辞职。– Anh ấy suy đi tính lại, quyết định từ chức.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.