1Danh từ
- hệ tư tưởng
- hệ thống tư tưởng
Ví dụ
Rújiā xuéshuō xíngchéng le yí tào wánzhěng de sīxiǎngtǐxì.
Học thuyết Nho gia đã hình thành một hệ thống tư tưởng hoàn chỉnh.
Yào shēnkè lǐjiě yí wèi zhéxuéjiā, jiù bìxū zhǎngwò tā de sīxiǎngtǐxì.
Muốn hiểu sâu sắc một triết gia thì phải nắm vững hệ thống tư tưởng của ông ấy.
Zhè zhǒng xiānjìn de sīxiǎngtǐxì zhǐdǎo le dāngshí de shèhuì biàngé.
Hệ tư tưởng tiên tiến này đã dẫn dắt cuộc cải cách xã hội lúc bấy giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有内在逻辑联系的、系统化了的思想理论的整体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形成 / 构成 + 思想体系
Diễn đạt việc kết tinh thành hoặc cấu tạo nên một hệ tư tưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
