1Thành ngữ
- vui vẻ ung dung
- thư thái tự tại
Ví dụ
Lǎorén zài gōngyuán lǐ biān hēchá biān tīngxì, xiǎnde yírán-zìdé.
Cụ già vừa uống trà vừa nghe kịch trong công viên, trông rất vui vẻ ung dung.
Xiǎomāo tǎng zài yángtái shang shài tàiyáng, yí fù yírán-zìdé de múyàng.
Chú mèo con nằm phơi nắng ngoài ban công, dáng vẻ ung dung tự tại.
Yuǎnlí le chéngshì de xuānxiāo, tā zài zhèlǐ guò zhe yírán-zìdé de shēnghuó.
Tránh xa sự ồn ào của thành phố, anh ấy sống một cuộc đời ung dung tự tại nơi đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容高兴而满足、悠闲自得的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
怡然自得 + 地 + Động từ / 显得 / 过着 + 怡然自得
Dùng làm vị ngữ, trạng ngữ hoặc định ngữ miêu tả tâm trạng an nhiên, thảnh thơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
