1Thành ngữ
- trong cái khó ló cái khôn
- cấp bách nảy ra mưu kế
Ví dụ
Miànduì tūfā qíngkuàng, tā jízhōng-shēngzhì xiǎng chū le jiějué bànfǎ.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy trong cái khó ló cái khôn đã nghĩ ra cách giải quyết.
Xiǎo Lǐ jízhōng-shēngzhì, biān le ge jièkǒu hùnong guòqù.Tiểu Lý nhanh trí trong lúc nguy cấp, bịa một cái cớ để lấp liếm cho qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在紧急情况下,突然想出应变的好办法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 急中生智,+ mệnh đề hành động
Thành ngữ thường làm trạng ngữ hoặc vị ngữ chỉ việc bất ngờ nảy ra sáng kiến trong lúc nguy cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
