1Danh từ
- nhiệm kỳ tổng thống
Ví dụ
Zài tā de zǒngtǒngrènqī nèi, guójiā jīngjì dédào le kuàisù fāzhǎn.
Trong nhiệm kỳ tổng thống của ông ấy, kinh tế đất nước đã phát triển nhanh chóng.
Měiguó xiànfǎ guīdìng zǒngtǒngrènqī wéi sì nián.
Hiến pháp Mỹ quy định nhiệm kỳ tổng thống là 4 năm.
Xǔduō gǎigé cuòshī shì zài qí dì-yī jiè zǒngtǒngrènqī nèi shíshī de.
Nhiều biện pháp cải cách được thực thi trong nhiệm kỳ tổng thống đầu tiên của ông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
总统担任职务的规定期限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……总统任期内
Dùng để chỉ khoảng thời gian một tổng thống đang tại vị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
