Chuyển đến nội dung
总统任期總統任期

zǒngtǒngrènqī

Hán Việt: TỔNG THỐNG NHIỆM KỲ

Lượng từ: 届

1Danh từ

  1. nhiệm kỳ tổng thống

Ví dụ

  1. 在他的总统任期内,国家经济得到了快速发展。

    Zài tā de zǒngtǒngrènqī nèi, guójiā jīngjì dédào le kuàisù fāzhǎn.

    Trong nhiệm kỳ tổng thống của ông ấy, kinh tế đất nước đã phát triển nhanh chóng.

  2. 美国宪法规定总统任期为四年。

    Měiguó xiànfǎ guīdìng zǒngtǒngrènqī wéi sì nián.

    Hiến pháp Mỹ quy định nhiệm kỳ tổng thống là 4 năm.

  3. 许多改革措施是在其第一届总统任期内实施的。

    Xǔduō gǎigé cuòshī shì zài qí dì-yī jiè zǒngtǒngrènqī nèi shíshī de.

    Nhiều biện pháp cải cách được thực thi trong nhiệm kỳ tổng thống đầu tiên của ông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 延长总统任期 yáncháng zǒngtǒngrènqīkéo dài nhiệm kỳ tổng thống
  • 限制总统任期 xiànzhì zǒngtǒngrènqīgiới hạn nhiệm kỳ tổng thống
  • 第一届总统任期 dì-yī jiè zǒngtǒngrènqīnhiệm kỳ tổng thống đầu tiên
  • 在总统任期内 zài zǒngtǒngrènqī nèitrong nhiệm kỳ tổng thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

总统担任职务的规定期限。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……总统任期内

Dùng để chỉ khoảng thời gian một tổng thống đang tại vị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
统
任
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1