1Động từ
- bừng tỉnh hiểu ra
- chợt hiểu ra
Ví dụ
Tīngle tā de jiěshì, wǒ cái huǎngrándàwù.
Nghe lời giải thích của anh ấy, tôi mới bừng tỉnh hiểu ra.
Zhídào kàndào xìn de nèiróng, dàjiā cái huǎngrán-dàwù.
Mãi cho đến khi nhìn thấy nội dung bức thư, mọi người mới bừng tỉnh hiểu ra.
Yuánběn fùzá de nántí, jīng lǎoshī yì tídiǎn, tā biàn huǎngrán-dàwù.
Đề tài vốn phức tạp, được thầy giáo điểm huyệt một câu, anh ấy liền vỡ lẽ ngay.
2Thành ngữ
- bừng tỉnh, chợt hiểu ra mọi chuyện
- bừng tỉnh, vỡ lẽ ra
Ví dụ
Tīng wán lǎoshī de xiángxì jiǎngjiě, tóngxuémen cái huǎng rán dà wù.
Nghe xong lời giảng giải cặn kẽ của thầy giáo, các bạn học mới vỡ lẽ ra.
Jīng lǎoshī zhème yì diǎnbō, tóngxuémen cái huǎngrán dàwù.
Được thầy giáo gợi mở như vậy, các bạn học sinh mới vỡ lẽ ra mọi điều.
Tā huǎngrándàwù, yuánlái shìqing shì zhèyàng de.
Anh ấy bừng tỉnh hiểu ra, thì ra mọi chuyện lại như vậy.
Từ mục 悟
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容忽然醒悟过来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经 / 听 / 看……才 + 恍然大悟
Thường kết hợp với các từ chỉ nguyên nhân như '听、看、经' và phó từ '才/顿时' biểu thị nhận thức chợt thông suốt sau một tác động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
