1Tính từ
- kỳ lạ khó hiểu
- không hiểu ra sao cả
- chẳng hiểu mô tê gì
Ví dụ
Tā tūrán dà fā píqi, zhēn ràng rén mòmíngqímiào.
Anh ấy bỗng nhiên nổi trận lôi đình, thật khiến người ta chẳng hiểu ra sao cả.
Tīngdào zhè ge háowú gēnjù de chuányán, dàjiā dōu gǎndào mòmíngqímiào.
Nghe thấy lời đồn vô căn cứ này, ai nấy đều cảm thấy kỳ quặc khó hiểu.
Tā shuō le jǐ jù mòmíngqímiào de huà jiù zhuǎnshēn zǒu le.
Anh ấy nói mấy câu chẳng đâu vào đâu rồi quay lưng bỏ đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说不出其中的奥妙,指事情很奇怪,让人难以理解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 觉得 + 莫名其妙
dùng để biểu đạt cảm xúc ngạc nhiên, hoang mang vì không thể hiểu nổi hành vi hoặc sự việc kỳ quặc nào đó. VD: 我对他这种冷淡的态度感到莫名其妙。– Tôi cảm thấy thái độ lạnh nhạt của anh ta thật khó hiểu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
