1Động từ
- hiểu ra, ngộ ra, nhận ra
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
理解;明白;觉醒。
Ghi chú: Bên trái là bộ Tâm đứng (忄) chỉ tư duy tâm trí, bên phải là chữ Ngô (吾 - tôi): nghĩa là bản thân tự thấu triệt trong lòng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
悟出 + tân ngữ (道理/方法)
nhận ra, chiêm nghiệm ra được điều gì. VD: 他从失败中悟出了成功的秘诀。– Anh ấy đã ngộ ra bí quyết thành công từ những thất bại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “悟” 5
- 感悟gǎnwù CẢM NGỘcảm nhận và thấu hiểu; ngộ ra; sự cảm nhận và lĩnh hộiHSK7–9
- 觉悟juéwù GIÁC NGỘgiác ngộ; tỉnh ngộ; nhận raHSK7–9
- 领悟lǐngwù LĨNH NGỘlĩnh hội; hiểu thấu; ngộ raHSK7–9
- 醒悟xǐngwù TỈNH NGỘtỉnh ngộ; nhận raHSK7–9
- 恍然大悟huǎngrán-dàwù HOẢNG NHIÊN ĐẠI NGỘbừng tỉnh hiểu ra; chợt hiểu ra; bừng tỉnh, chợt hiểu ra mọi chuyệnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
