1Động từ
- khẩn thiết thỉnh cầu
- kính xin
- tha thiết cầu xin
Ví dụ
Wǒ kěnqǐng nín zài gěi wǒ yí cì jīhuì.
Tôi khẩn thiết xin ngài cho tôi thêm một cơ hội nữa.
Quántǐ yuángōng kěnqǐng lǐngdǎo pīzhǔn zhè xiàng fāng'àn.
Toàn thể nhân viên kính xin lãnh đạo phê duyệt phương án này.
Zāiqū rénmín kěnqǐng shèhuì gèjiè tígōng yuánzhù.
Người dân vùng thiên tai tha thiết thỉnh cầu các giới trong xã hội viện trợ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
诚恳地请求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恳请 + đối tượng + động từ / tân ngữ
dùng trong văn phong trang trọng, kính cẩn thỉnh cầu ai làm việc gì
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
