Chuyển đến nội dung
央求

yāngqiú

Hán Việt: ƯƠNG CẦU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. van xin
  2. cầu xin
  3. khẩn khoản

Ví dụ

  1. 小明央求妈妈再买一件玩具。

    Xiǎomíng yāngqiú māma zài mǎi yí jiàn wánjù.Tiểu Minh van xin mẹ mua thêm một món đồ chơi.

  2. 他央求老师再给他一次机会。

    Tā yāngqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.Anh ấy khẩn khoản xin thầy giáo cho thêm một cơ hội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 央求原谅 yāngqiú yuánliàngvan xin tha thứ
  • 苦苦央求 kǔkǔ yāngqiúkhổ sở van nài
  • 再三央求 zàisān yāngqiúhết mực khẩn khoản
  • 央求对方 yāngqiú duìfāngcầu xin đối phương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恳求。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

央求 + ai đó + làm gì

Khẩn khoản, nài nỉ ai đó làm việc gì. VD: 她央求医生救救她的孩子。– Cô ấy van xin bác sĩ cứu lấy con mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

央
求

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1