Chuyển đến nội dung
请求請求

qǐngqiú

Hán Việt: THỈNH CẦU

HSK5Lượng từ: 个、次

1Động từ

  1. thỉnh cầu
  2. yêu cầu
  3. xin
  4. lời thỉnh cầu

Ví dụ

  1. 他请求老师再给他一次机会。

    Tā qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.

    Cậu ấy xin thầy giáo cho cậu thêm một cơ hội nữa.

  2. 领导批准了他的请假请求。

    Lǐngdǎo pīzhǔn le tā de qǐngjià qǐngqiú.

    Lãnh đạo đã phê duyệt yêu cầu xin nghỉ phép của anh ấy.

  3. 在危急时刻,救援队发出了紧急请求。

    Zài wēijí shíkè, jiùyuánduì fāchū le jǐnjí qǐngqiú.

    Vào thời khắc nguy cấp, đội cứu hộ đã đưa ra yêu cầu khẩn cấp.

2Động từ, danh từ

  1. yêu cầu, thỉnh cầu, xin

Ví dụ

  1. 他真诚地请求老师再给他一次改过的机会。

    Tā zhēnchéng de qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì gǎiguò de jīhuì.

    Cậu ấy chân thành xin thầy giáo cho thêm một cơ hội để sửa sai.

  2. 他答应了我的请求。

    Tā dāying le wǒ de qǐngqiú.

    Anh ấy đã nhận lời yêu cầu của tôi.

    Từ mục 应

  3. 他满口答应了朋友的请求。

    Tā mǎnkǒu dāying le péngyou de qǐngqiú.

    Anh ấy đã mở miệng nhận lời ngay yêu cầu của bạn.

    Từ mục 满口

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提出请求 tíchū qǐngqiúđưa ra lời thỉnh cầu
  • 接受请求 jiēshòu qǐngqiúchấp nhận yêu cầu
  • 拒绝请求 jùjué qǐngqiútừ chối yêu cầu
  • 请求原谅 qǐngqiú yuánliàngxin tha thứ
  • 请求支援 qǐngqiú zhīyuányêu cầu chi viện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

提出要求,希望得到满足;提出的要求。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

请求 + ai đó + làm gì

Xin phép, cầu xin ai thực hiện điều gì đó. VD: 我请求你帮我保守秘密。– Tôi xin bạn hãy giữ kín bí mật cho tôi.

提出 / 批准 + 请求

Đưa ra hoặc chấp thuận lời thỉnh cầu. VD: 公司批准了他的辞职请求。– Công ty đã chấp thuận yêu cầu từ chức của anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

请
求

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1