1Danh từ
- khối u ác tính
- ung thư
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā jǐnkuài zuò shǒushù qiēchú èxìngzhǒngliú.
Bác sĩ khuyên ông ấy nên phẫu thuật cắt bỏ khối u ác tính càng sớm càng tốt.
Jízǎo fāxiàn hé zhìliáo èxìngzhǒngliú zhìguān zhòngyào.
Việc phát hiện và điều trị sớm khối u ác tính là vô cùng quan trọng.
Bùliáng de shēnghuó xíguàn kěnéng huì zēngjiā huàn èxìngzhǒngliú de fēngxiǎn.
Thói quen sinh hoạt không lành mạnh có thể làm tăng nguy cơ mắc khối u ác tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能向周围组织浸润并向远处转移的肿瘤,即癌症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/确诊 + 恶性肿瘤
Mắc phải / được chẩn đoán mắc khối u ác tính. VD: 他被确诊为恶性肿瘤。– Ông ấy bị chẩn đoán mắc khối u ác tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
