Chuyển đến nội dung
悔恨

huǐhèn

Hán Việt: HỐI HẬN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hối hận
  2. day dứt

Ví dụ

  1. 他为自己当初的冲动感到十分悔恨。

    Tā wèi zìjǐ dāngchū de chōngdòng gǎndào shífēn huǐhèn.Anh ấy cảm thấy vô cùng hối hận vì sự bốc đồng lúc ban đầu của mình.

  2. 内心的悔恨折磨得他整夜睡不着觉。

    Nèixīn de huǐhèn zhémó de tā zhěng yè shuì bù zháo jiào.Sự day dứt trong lòng giày vò khiến anh ấy cả đêm không ngủ được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悔恨交加 huǐhèn-jiāojiāhối hận xót xa xen lẫn
  • 感到悔恨 gǎndào huǐhèncảm thấy hối hận
  • 满腔悔恨 mǎnqiāng huǐhènngập tràn hối hận
  • 终生悔恨 zhōngshēng huǐhènhối hận cả đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

懊悔过去的错误并感到痛恨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + điều gì/hành vi + (感到) 悔恨

hối hận, cắn rứt vì điều gì đó đã làm. VD: 他为自己的背叛感到悔恨。– Anh ấy cảm thấy hối hận vì sự phản bội của mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

悔
恨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1