1Động từ
- hối hận
- tiếc nuối
- hối hận, nuối tiếc
- hối hận, ân hận
Ví dụ
Zuòle juédìng jiù bú yào hòuhuǐ.
Đã quyết định rồi thì đừng hối hận.
Wǒ hòuhuǐ méiyǒu tīng nǐ de quàngào.
Tôi hối hận vì đã không nghe lời khuyên của bạn.
Xiànzài hòuhuǐ yǐjīng láibují le.
Bây giờ hối hận thì đã không kịp nữa rồi.
Mǎile zhè jiàn zhìliàng hěn chà de wàitào, wǒ hòuhuǐ jí le.
Mua chiếc áo khoác chất lượng kém này, tôi hối hận vô cùng.
Jìrán zuò le xuǎnzé, jiù jué bú yào hòuhuǐ.
Một khi đã đưa ra lựa chọn thì tuyệt đối đừng hối hận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事后懊悔。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
后悔 + hành động trong quá khứ
hối hận vì đã làm hoặc không làm việc gì đó. VD: 我后悔买了这件衣服。– Tôi hối hận vì đã mua bộ quần áo này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
