1Động từ
- hối hận
- tiếc nuối
Ví dụ
Shìqing yǐjīng fāshēng le, nǐ xiànzài huǐ yě méiyòng.
Chuyện đã xảy ra rồi, bây giờ bạn có hối hận cũng vô ích.
Zuò le juédìng jiù bùyào fǎnhuǐ.
Đã quyết định rồi thì đừng nuốt lời.
Tā wèi zìjǐ yīshí de chōngdòng huǐ bù dāngchū.
Anh ấy hối hận vô cùng vì sự bốc đồng nhất thời của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
懊恼,后悔;悔改。
Ghi chú: Bên trái là bộ Tâm đứng (忄) chỉ tâm trạng, bên phải là chữ Mỗi (每) gợi âm đọc; biểu thị sự hối tiếc trong lòng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
悔 + 动词 / 句子
Biểu thị sự ân hận vì đã làm việc gì đó. VD: 他悔不该说那些气话。– Anh ấy hối hận vì lúc đó không nên nói những lời giận dữ ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “悔” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
