1Thành ngữ
- buồn vui tan hợp
- những biến cố thăng trầm trong cuộc đời
Ví dụ
Zhè bù xiǎoshuō xiě jìn le rénshì jiān de bēihuān-líhé.
Cuốn tiểu thuyết này viết trọn vẹn những buồn vui tan hợp của nhân gian.
Rén de yìshēng zhōng zǒng yào jīnglì xǔduō bēihuān-líhé.
Đời người luôn phải trải qua biết bao buồn vui tan hợp.
Yuè yǒu yīn qíng yuán quē, rén yǒu bēihuān-líhé.
Trăng có lúc mờ lúc tỏ, tròn rồi khuyết; người có lúc buồn lúc vui, hợp rồi tan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指生活中的种种悲哀、欢乐、离散、团聚的遭遇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经历/饱尝 + 悲欢离合
trải qua, nếm trải đủ thăng trầm thế thái nhân tình
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
