1Động từ
- tìm đủ mọi cách
- nghĩ mọi phương kế
Ví dụ
Wǒmen bìxū xiǎngfāng-shèfǎ jiějué zhè ge wèntí.
Chúng ta phải tìm đủ mọi cách giải quyết vấn đề này.
Wèile chóují zījīn, tā xiǎngfāng-shèfǎ liánxì gèfāng tóuzīzhě.
Để gây quỹ vốn, anh ấy nghĩ mọi phương kế để liên hệ với các nhà đầu tư.
Piànzi xiǎngfāng-shèfǎ tàoqǔ shòuhàizhě de yínháng mìmǎ.
Kẻ lừa đảo tìm đủ mọi cách để moi mật khẩu ngân hàng của nạn nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想尽一切办法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
想方设法 + động từ
làm trạng ngữ đứng trước động từ để diễn tả việc nỗ lực tìm mọi cách để làm gì đó. VD: 他们想方设法帮我。– Họ tìm mọi cách giúp tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
