1Tính từ
- vui sướng
- hân hoan
- thư thái
Ví dụ
Tīngzhe yōuměi de yīnyuè, xīnqíng shífēn yúyuè.
Nghe bản nhạc êm dịu, tâm trạng vô cùng thư thái vui vẻ.
Mànbù zài huāyuán zhōng gěi rén yì zhǒng shēnxīn yúyuè de gǎnjué.
Tản bộ trong vườn hoa mang lại cho người ta cảm giác sảng khoái, thư thái cả thân tâm.
Zhù dàjiā dùguò yí ge yúyuè de zhōumò!
Chúc mọi người có một cuối tuần vui vẻ, thư thái!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欢乐;身心快适。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心情/身心 + 愉悦
Làm vị ngữ biểu thị trạng thái tinh thần sảng khoái, thoải mái. VD: 运动使人心身愉悦。– Vận động làm cho con người thư thái cả thể xác lẫn tinh thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
