1Tính từ
- vui vẻ
- sảng khoái
- hân hoan
- vui vẻ, sảng khoái
- vui vẻ, vui tươi
Ví dụ
Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Wǒmen zài nàli dùguò le yí gè yúkuài de jiàqī.
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ ở đó.
Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, tā de xīnqíng shífēn yúkuài.
Nghe được tin vui này, tâm trạng cô ấy vô cùng vui vẻ.
Zhù nǐmen zhōumò wán de yúkuài!
Chúc các bạn cuối tuần đi chơi vui vẻ!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
快意;心情舒畅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝 + ai đó + thời gian/sự việc + 愉快
Dùng trong lời chúc mừng, chúc ai đó có khoảng thời gian vui vẻ. VD: 祝你旅途愉快!– Chúc bạn chuyến đi vui vẻ!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
