Chuyển đến nội dung
愚公移山

yúgōng-yíshān

Hán Việt: NGU CÔNG DI SƠN

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. Ngu Công dời núi (kiên trì bền bỉ ắt thành công)

Ví dụ

  1. 只要发扬愚公移山的精神,任何困难都能克服。

    Zhǐyào fāyáng yúgōng-yíshān de jīngshén, rènhé kùnnan dōu néng kèfú.

    Chỉ cần phát huy tinh thần Ngu Công dời núi thì bất cứ khó khăn nào cũng có thể khắc phục.

  2. 搞科学研究需要有愚公移山的毅力。

    Gǎo kēxué yánjiū xūyào yǒu yúgōng-yíshān de yìlì.

    Làm nghiên cứu khoa học cần có nghị lực Ngu Công dời núi.

  3. 面对重重阻碍,他们凭着愚公移山的劲头终于修通了公路。

    Miànduì chóngchóng zǔ'ài, tāmen píngzhe yúgōng-yíshān de jìntóu zhōngyú xiūtōng le gōnglù.

    Đối mặt với muôn vàn trở ngại, họ dựa vào ý chí Ngu Công dời núi cuối cùng đã mở thông con đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 愚公移山的精神 yúgōng-yíshān de jīngshéntinh thần Ngu Công dời núi
  • 发扬愚公移山精神 fāyáng yúgōng-yíshān jīngshénphát huy tinh thần Ngu Công dời núi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻做事有坚韧不拔的毅力,不怕困难,坚持到底。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

愚公移山 + 的 + 精神 / 劲头 / 毅力

thường dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho ý chí, tinh thần kiên trì. VD: 我们要有愚公移山的意志。– Chúng ta cần có ý chí Ngu Công dời núi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

愚
公
移
山

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1