1Thành ngữ
- Ngu Công dời núi (kiên trì bền bỉ ắt thành công)
Ví dụ
Zhǐyào fāyáng yúgōng-yíshān de jīngshén, rènhé kùnnan dōu néng kèfú.
Chỉ cần phát huy tinh thần Ngu Công dời núi thì bất cứ khó khăn nào cũng có thể khắc phục.
Gǎo kēxué yánjiū xūyào yǒu yúgōng-yíshān de yìlì.
Làm nghiên cứu khoa học cần có nghị lực Ngu Công dời núi.
Miànduì chóngchóng zǔ'ài, tāmen píngzhe yúgōng-yíshān de jìntóu zhōngyú xiūtōng le gōnglù.
Đối mặt với muôn vàn trở ngại, họ dựa vào ý chí Ngu Công dời núi cuối cùng đã mở thông con đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻做事有坚韧不拔的毅力,不怕困难,坚持到底。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
愚公移山 + 的 + 精神 / 劲头 / 毅力
thường dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho ý chí, tinh thần kiên trì. VD: 我们要有愚公移山的意志。– Chúng ta cần có ý chí Ngu Công dời núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
