1Tính từ
- ngu xuẩn
- ngu dốt
- khờ khạo
Ví dụ
Tā suī bù cōngmíng, dàn yě bú suàn yú.
Anh ấy tuy không thông minh, nhưng cũng không hẳn là ngu dốt.
Yúmèi wúzhī huì ràng rén wù rù qítú.
Sự ngu muội dốt nát sẽ khiến con người đi lầm đường lạc lối.
Zhè zhǒng zuòfǎ shízài tài yúchǔn le.
Cách làm này thực sự quá ngu xuẩn rồi.
2Đại từ
- khiêm từ dùng để tự xưng (tôi, kẻ hèn này)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
愚笨,没有智谋;用于自称的谦辞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 愚 + 之见
Khẩu khí trang trọng, khiêm nhường: theo ý kiến thiển cận của tôi. VD: 以愚之见,不可轻举妄动。– Theo thiển kiến của tôi, không nên hành động khinh suất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “愚” 6
- 愚蠢yúchǔn NGU XUẨNngu xuẩn; ngu ngốc; ngốc nghếchHSK7–9
- 愚昧yúmèi NGU MUỘIngu muội; u mê; dốt nátHSK7–9
- 愚弄yúnòng NGU LỘNGlừa gạt; trêu chọc; bịp bợm
- 愚人yúrén NGU NHÂNngười ngu dốt; kẻ ngốc; lừa gạt người khác
- 愚人节yúrénjié NGU NHÂN TIẾTngày Cá tháng Tư; ngày nói dối (1 tháng 4)
- 愚公移山yúgōng-yíshān NGU CÔNG DI SƠNNgu Công dời núi (kiên trì bền bỉ ắt thành công)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
