Chuyển đến nội dung
感应线圈感應線圈

gǎnyìngxiànquān

Danh từ

Lượng từ: 个、组

1Danh từ

  1. cuộn cảm
  2. cuộn dây cảm ứng

Ví dụ

  1. 电磁炉的核心部件是感应线圈。

    Diàncǐlú de héxīn bùjiàn shì gǎnyìngxiànquān.Linh kiện cốt lõi của bếp từ là cuộn dây cảm ứng.

  2. 感应线圈产生交变磁场。

    Gǎnyìngxiànquān chǎnshēng jiāobiàn cíchǎng.Cuộn cảm ứng tạo ra từ trường biến thiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高频感应线圈 gāopín gǎnyìngxiànquāncuộn dây cảm ứng cao tần
  • 绕制感应线圈 ràozhì gǎnyìngxiànquānquấn cuộn dây cảm ứng
  • 感应线圈发热 gǎnyìngxiànquān fārècuộn cảm phát nhiệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用电磁感应原理制成的线圈装置,用于变压、加热或滤波等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 感应线圈 + 产生……

thông qua cuộn dây cảm ứng để tạo ra cái gì. VD: 交流电通过感应线圈产生磁场。– Dòng điện xoay chiều qua cuộn dây cảm ứng tạo ra từ trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
应
线
圈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1