Chuyển đến nội dung
感悟

gǎnwù

Hán Việt: CẢM NGỘ

HSK7–9Lượng từ: 份、个、次

1Động từ

  1. cảm nhận và thấu hiểu
  2. ngộ ra

Ví dụ

  1. 通过这次旅行,他感悟到了人生的真谛。

    Tōngguò zhè cì lǚxíng, tā gǎnwù dào le rénshēng de zhēndì.

    Qua chuyến đi này, anh ấy đã ngộ ra chân lý cuộc đời.

  2. 在失败中,我们感悟到了团结的重要性。

    Zài shībài zhōng, wǒmen gǎnwù dào le tuánjié de zhòngyàoxìng.

    Trong thất bại, chúng tôi thấu hiểu được tầm quan trọng của tinh thần đoàn kết.

  3. 每个人在经历风雨后都会有所感悟。

    Měi gèrén zài jīnglì fēngyǔ hòu dōu huì yǒu suǒ gǎnwù.

    Mỗi người sau khi trải qua giông bão đều sẽ ngộ ra đôi điều.

2Danh từ

  1. sự cảm nhận và lĩnh hội
  2. bài học sâu sắc

Ví dụ

  1. 这是我对生活的最新感悟。

    Zhè shì wǒ duì shēnghuó de zuìxīn gǎnwù.

    Đây là những cảm ngộ mới nhất của tôi về cuộc sống.

  2. 他的文章里充满了对生命的深刻感悟。

    Tā de wénzhāng lǐ chōngmǎn le duì shēngmìng de shēnkè gǎnwù.

    Trong bài viết của anh ấy tràn ngập những chiêm nghiệm sâu sắc về sinh mệnh.

  3. 分享一下你最近的心得感悟吧。

    Fēnxiǎng yíxià nǐ zuìjìn de xīndé gǎnwù ba.

    Hãy chia sẻ một chút về những tâm đắc và cảm ngộ gần đây của bạn đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人生感悟 rénshēng gǎnwùchiêm nghiệm nhân sinh
  • 有所感悟 yǒu suǒ gǎnwùngộ ra đôi điều
  • 深刻感悟 shēnkè gǎnwùcảm nhận sâu sắc
  • 感悟生命 gǎnwù shēngmìngthấu hiểu sinh mệnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有所感触而领悟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感悟到 + điều ngộ ra

Cảm nhận và nhận thức được chân lý hay bài học nào đó. VD: 他感悟到了做人的道理。– Anh ấy đã ngộ ra đạo lý làm người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
悟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1