Chuyển đến nội dung
觉悟覺悟

juéwù

Hán Việt: GIÁC NGỘ

HSK7–9

1Động từ

  1. giác ngộ
  2. tỉnh ngộ
  3. nhận ra

Ví dụ

  1. 他终于觉悟到了自己过去的轻率。

    Tā zhōngyú juéwù dào le zìjǐ guòqù de qīngshuài.

    Anh ấy cuối cùng đã tỉnh ngộ nhận ra sự xốc nổi của mình trong quá khứ.

  2. 经朋友提醒,他才开始觉悟过来。

    Jīng péngyou tíxǐng, tā cái kāishǐ juéwù guòlái.

    Nhờ bạn bè nhắc nhở, anh ta mới bắt đầu tỉnh ngộ.

  3. 如果能及时觉悟,一切都还来得及。

    Rúguǒ néng jíshí juéwù, yíqiè dōu hái láidejí.

    Nếu có thể kịp thời tỉnh ngộ thì mọi chuyện vẫn còn kịp.

2Danh từ

  1. sự giác ngộ
  2. nhận thức tư tưởng

Ví dụ

  1. 我们应当不断提高自己的思想觉悟。

    Wǒmen yīngdāng búduàn tígāo zìjǐ de sīxiǎng juéwù.

    Chúng ta nên không ngừng nâng cao giác ngộ tư tưởng của mình.

  2. 广大青年要有高度的社会责任感和觉悟。

    Guǎngdà qīngnián yào yǒu gāodù de shèhuì zérèngǎn hé juéwù.

    Đông đảo thanh niên cần có tinh thần trách nhiệm xã hội và nhận thức cao.

  3. 他的政治觉悟很高。

    Tā de zhèngzhì juéwù hěn gāo.

    Giác ngộ chính trị của anh ấy rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 思想觉悟 sīxiǎng juéwùnhận thức tư tưởng
  • 政治觉悟 zhèngzhì juéwùgiác ngộ chính trị
  • 提高觉悟 tígāo juéwùnâng cao nhận thức / giác ngộ
  • 觉悟到 juéwù dàonhận thức được, ngộ ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由迷惑而明白;指政治、思想上的认识水平。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

觉悟到 + tân ngữ / phân câu

nhận thức / nhận ra được điều gì. VD: 他觉悟到自己的错误了。– Anh ấy đã nhận ra sai lầm của mình rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

觉
悟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1