1Động từ
- giác ngộ
- tỉnh ngộ
- nhận ra
Ví dụ
Tā zhōngyú juéwù dào le zìjǐ guòqù de qīngshuài.
Anh ấy cuối cùng đã tỉnh ngộ nhận ra sự xốc nổi của mình trong quá khứ.
Jīng péngyou tíxǐng, tā cái kāishǐ juéwù guòlái.
Nhờ bạn bè nhắc nhở, anh ta mới bắt đầu tỉnh ngộ.
Rúguǒ néng jíshí juéwù, yíqiè dōu hái láidejí.
Nếu có thể kịp thời tỉnh ngộ thì mọi chuyện vẫn còn kịp.
2Danh từ
- sự giác ngộ
- nhận thức tư tưởng
Ví dụ
Wǒmen yīngdāng búduàn tígāo zìjǐ de sīxiǎng juéwù.
Chúng ta nên không ngừng nâng cao giác ngộ tư tưởng của mình.
Guǎngdà qīngnián yào yǒu gāodù de shèhuì zérèngǎn hé juéwù.
Đông đảo thanh niên cần có tinh thần trách nhiệm xã hội và nhận thức cao.
Tā de zhèngzhì juéwù hěn gāo.
Giác ngộ chính trị của anh ấy rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由迷惑而明白;指政治、思想上的认识水平。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
觉悟到 + tân ngữ / phân câu
nhận thức / nhận ra được điều gì. VD: 他觉悟到自己的错误了。– Anh ấy đã nhận ra sai lầm của mình rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
