1Động từ
- thức tỉnh
- tỉnh ngộ
Ví dụ
Yuè lái yuè duō de rén huánbǎo yìshí zhèngzài juéxǐng.
Ý thức bảo vệ môi trường của ngày càng nhiều người đang thức tỉnh.
Mínzú de juéxǐng jīfā le jùdà de biàngé lìliang.
Sự thức tỉnh của dân tộc đã khơi dậy sức mạnh cải cách to lớn.
Zāinàn guòhòu, gōngzhòng de ānquán yìshí xùnsù juéxǐng.
Sau thảm họa, ý thức an toàn của công chúng nhanh chóng thức tỉnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
醒悟过来,由蒙昧转向清醒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ (tư tưởng/ý thức/quần chúng) + 觉醒
diễn tả ý thức, tư tưởng hoặc một tập thể tỉnh ngộ, thoát khỏi u mê. VD: 女性独立意识开始觉醒。– Ý thức tự lập của phụ nữ bắt đầu thức tỉnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
