1Thành ngữ
- thành gia lập nghiệp
- yên bề gia thất và có sự nghiệp
Ví dụ
Jīngguò jǐ nián de fèndòu, tā zhōngyú chéngjiā-lìyè le.
Trải qua vài năm phấn đấu, cuối cùng anh ấy đã thành gia lập nghiệp.
Niánqīngrén yīnggāi xiān bǎ jīnglì fàng zài chéngjiā lìyè shang.
Người trẻ nên tập trung sức lực vào việc thành gia lập nghiệp trước.
Kànzhe érzi chéngjiā lìyè, fùmǔ xīnlǐ gǎndào hěn xīnwèi.
Nhìn thấy con trai yên bề gia thất và có sự nghiệp, cha mẹ trong lòng cảm thấy rất an ủi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指结了婚建立家庭,并且有了自己的事业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忙于 / 渴望 + 成家立业
Dùng làm vị ngữ hoặc tân ngữ chỉ mục tiêu quan trọng của một người trưởng thành trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
