1Thành ngữ
- tụ tập thành đàn
- thành bầy thành lũy
- từng đàn từng lũ
Ví dụ
Yóukèmen chéngqún-jiéduì de láidào hǎitān.
Du khách tụ tập thành từng đoàn kéo nhau đến bãi biển.
Fàngxué le, xuéshengmen chéngqún-jiéduì de zǒu chū xiàomén.
Tan học rồi, học sinh tụ tập thành từng nhóm túa ra cổng trường.
Dàyàn chéngqún-jiéduì de wǎng nán fēi qù.
Đàn nhạn bay về phương nam thành từng đàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
众人或群兽结成队伍,形容聚集成群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成群结队 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ miêu tả người hoặc động vật tụ tập thành đàn thực hiện hành động. VD: 成群结队地出发。– Lập thành từng tốp xuất phát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
