Chuyển đến nội dung
戒备森严

jiè bèi sēn yán

Từ điển chưa có mục “戒备森严”. Pinyin tham khảo: jiè bèi sēn yán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 现场戒备森严,闲人免进。

    Xiànchǎng jièbèisēnyán, xiánrén miǎnjìn.

    Hiện trường phòng bị nghiêm ngặt, người không phận sự miễn vào.

    Từ mục 戒备

  2. 军火库周围戒备森严,普通人无法靠近。

    Jūnhuǒkù zhōuwéi jièbèi sēnyán, pǔtōngrén wúfǎ kàojìn.

    Xung quanh kho vũ khí được canh phòng nghiêm ngặt, người thường không thể tiếp cận.

    Từ mục 军火库

  3. 该空军基地戒备森严,普通人不得入内。

    Gāi kōngjūn jīdì jièbèi sēnyán, pǔtōngrén bùdé rùnèi.

    Căn cứ không quân này được canh phòng cẩn mật, người thường không được vào.

    Từ mục 空军基地

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

戒
备
森
严

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1