Từ điển chưa có mục “戒备森严”. Pinyin tham khảo: jiè bèi sēn yán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiànchǎng jièbèisēnyán, xiánrén miǎnjìn.
Hiện trường phòng bị nghiêm ngặt, người không phận sự miễn vào.
Từ mục 戒备
Jūnhuǒkù zhōuwéi jièbèi sēnyán, pǔtōngrén wúfǎ kàojìn.
Xung quanh kho vũ khí được canh phòng nghiêm ngặt, người thường không thể tiếp cận.
Từ mục 军火库
Gāi kōngjūn jīdì jièbèi sēnyán, pǔtōngrén bùdé rùnèi.
Căn cứ không quân này được canh phòng cẩn mật, người thường không được vào.
Từ mục 空军基地
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
