Chuyển đến nội dung
扁桃体炎扁桃體炎

biǎntáotǐyán

Hán Việt: BIỂN ĐÀO THỂ VIÊM

Danh từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. viêm amidan

Ví dụ

  1. 他因为扁桃体炎发烧了几天。

    Tā yīnwèi biǎntáotǐyán fāshāo le jǐ tiān.Anh ấy bị sốt mấy ngày vì viêm amidan.

  2. 医生建议他吃些抗生素治疗扁桃体炎。

    Yīshēng jiànyì tā chī xiē kàngshēngsù zhìliáo biǎntáotǐyán.Bác sĩ khuyên anh ấy uống một số loại kháng sinh để điều trị viêm amidan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急性扁桃体炎 jíxìng biǎntáotǐyánviêm amidan cấp tính
  • 慢性扁桃体炎 mànxìng biǎntáotǐyánviêm amidan mãn tính
  • 患扁桃体炎 huàn biǎntáotǐyánmắc bệnh viêm amidan
  • 治疗扁桃体炎 zhìliáo biǎntáotǐyánđiều trị viêm amidan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扁桃体的炎症,常伴有咽痛、发热等症状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患/得 + (急性/慢性)扁桃体炎

Mắc bệnh viêm amidan. VD: 孩子最近得了急性扁桃体炎。– Đứa trẻ dạo này bị viêm amidan cấp tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扁
桃
体
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1