1Danh từ
- găng tay
- bao tay
Ví dụ
Tiānqì hěn lěng, chūmén jìde dài shǒutào.
Thời tiết rất lạnh, ra ngoài nhớ đeo găng tay.
Zuò jiāwù shí dàishang xiàngjiāo shǒutào kěyǐ bǎohù pífū.
Khi làm việc nhà đeo găng tay cao su có thể bảo vệ da.
Tā bù xiǎoxīn bǎ yì zhī shǒutào nòngdiū le.
Anh ấy bất cẩn làm mất một chiếc găng tay rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戴在手上起保暖或保护作用的用品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/脱 + 手套
Động từ kết hợp chuyên dùng cho găng tay: 戴 (đeo vào), 脱 (tháo/cởi ra).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “手套” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
