1Danh từ
- găng tay ngón cái rời (găng tay xỏ ngón liền)
- bao tay chỉ tách riêng ngón cái
Ví dụ
Dōngtiān xiǎoháizi dài liánzhǐshǒutào hěn nuǎnhuo.
Mùa đông trẻ nhỏ đeo găng tay ngón liền rất ấm áp.
Tā mǎi le yí fù fěnhóngsè de liánzhǐshǒutào.
Cô ấy mua một đôi bao tay ngón liền màu hồng.
Zhè zhǒng liánzhǐshǒutào fēicháng shìhé huáxuě shí dài.
Loại găng tay ngón liền này rất thích hợp đeo khi trượt tuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拇指分开而其余四指连在一起的手套。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 + 连指手套
đeo găng tay ngón liền. VD: 天冷了要戴连指手套。 – Trời rét rồi phải đeo găng tay ấm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
