1Danh từ
- máy tính xách tay
- laptop
Ví dụ
Zhè tái shǒutí diànnǎo hěn qīngbiàn.
Chiếc máy tính xách tay này rất nhẹ gọn.
Wǒ shàngbān shí měitiān dōu dài shǒutí diànnǎo.
Mỗi ngày đi làm tôi đều mang theo máy tính xách tay.
Tā de shǒutí diànnǎo huài le, xūyào xiūlǐ.
Máy tính xách tay của anh ấy bị hỏng rồi, cần phải sửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
便于携带的个人电脑,即笔记本电脑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 手提电脑 + động từ
dùng laptop để làm việc gì. VD: 我用手提电脑写报告。– Tôi dùng laptop để viết báo cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
