Chuyển đến nội dung
打退堂鼓

dǎtuìtánggǔ

Hán Việt: ĐẢ THỐI ĐƯỜNG CỔ

Động từCụm từ

HSK6

1Động từ

  1. rút lui
  2. nản lòng thoái lui
  3. bỏ cuộc giữa chừng

Ví dụ

  1. 遇到一点困难你就打退堂鼓了吗?

    Yù dào yìdiǎn kùnnan nǐ jiù dǎtuìtánggǔ le ma?Gặp chút khó khăn là bạn đã nản lòng bỏ cuộc rồi sao?

  2. 既然决定了创业,就绝不能打退堂鼓。

    Jìrán juédìng le chuàngyè, jiù jué bù néng dǎtuìtánggǔ.Một khi đã quyết định khởi nghiệp thì tuyệt đối không thể bỏ cuộc giữa chừng.

2Cụm từ

  1. nản lòng thoái lui, bỏ cuộc giữa chừng
  2. chùn bước, bỏ cuộc giữa chừng

Ví dụ

  1. 刚遇到一点挫折就打退堂鼓,将来怎么做大事呢?

    Gāng yùdào yìdiǎnr cuòzhé jiù dǎ tuìtánggǔ, jiānglái zěnme zuò dà shì ne?Mới gặp chút khó khăn đã nản lòng thoái lui thì sau này làm sao làm được việc lớn?

  2. 遇到一点儿挫折,你可不能打退堂鼓。

    Yù dào yìdiǎnr cuòzhé, nǐ kě bù néng dǎ tuìtánggǔ.Mới gặp chút trắc trở mà bạn chớ vội chùn bước nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不能打退堂鼓 bù néng dǎtuìtánggǔkhông được bỏ cuộc giữa chừng
  • 千万别打退堂鼓 qiānwàn bié dǎtuìtánggǔnhất định đừng thoái lui
  • 心里打退堂鼓 xīnlǐ dǎtuìtánggǔtrong lòng chùn bước
  • 临阵打退堂鼓 línzhèn dǎtuìtánggǔlâm trận tháo lui

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻中途退缩或打消原意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 了/起 + 退堂鼓

Động từ ly hợp, có thể chèn trợ từ '了' hoặc '起' để biểu thị bắt đầu nảy sinh ý định bỏ cuộc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
退
堂
鼓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1