1Động từ
- xoay chuyển
- vãn hồi
- thay đổi
Ví dụ
Tōngguò dàjiā de nǔlì, gōngsī zhōngyú niǔzhuǎnle kuīsǔn de júmiàn.Nhờ nỗ lực của mọi người, công ty cuối cùng đã xoay chuyển được cục diện thua lỗ.
Xīn jiàoliàn shàngrèn hòu, chénggōng niǔzhuǎn le qiúduì liánxù shībài de tuíshì.Sau khi huấn luyện viên mới nhậm chức, đã thành công vãn hồi chuỗi thất bại sa sút của đội bóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
纠正或改变事物的发展方向、趋势。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扭转 + 局势/局面/劣势/观念
Động từ mang tân ngữ chỉ tình thế tiêu cực hoặc quan niệm cần thay đổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
