1Động từ
- lật ngược
- lộn nhào
- đảo ngược
Ví dụ
Qǐng bǎ ròupiàn fānzhuǎn yíxià jìxù kǎo.
Xin hãy lật miếng thịt lại rồi nướng tiếp.
Tǐcāo yùndòngyuán zài kōngzhōng fānzhuǎn le shēntǐ.
Vận động viên thể dục lộn nhào cơ thể giữa không trung.
Jùqíng tūrán fānzhuǎn, chūhū dàjiā de yìliào.
Tình tiết đột ngột đảo ngược, ngoài dự liệu của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
翻过来,转过去;发生彻底的逆转。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 翻转 + (bổ ngữ)
lật ngược vật gì đó sang một hướng khác. VD: 把图片翻转过来。 – Lật ngược bức ảnh lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
