Chuyển đến nội dung
创新創新

chuàngxīn

Hán Việt: SÁNG TÂN

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. đổi mới
  2. sáng tạo cái mới

Ví dụ

  1. 企业必须不断创新才能保持竞争力。

    Qǐyè bìxū búduàn chuàngxīn cái néng bǎochí jìngzhēnglì.Doanh nghiệp phải không ngừng đổi mới thì mới duy trì được sức cạnh tranh.

  2. 我们在教学方法上做出了大胆的创新。

    Wǒmen zài jiàoxué fāngfǎ shang zuòchū le dàdǎn de chuàngxīn.Chúng tôi đã mạnh dạn đổi mới về phương pháp giảng dạy.

2Danh từ

  1. sự cách tân
  2. sự sáng tạo

Ví dụ

  1. 这项技术是一项重大的创新。

    Zhè xiàng jìshù shì yí xiàng zhòngdà de chuàngxīn.Kỹ thuật này là một sự đổi mới mang tính trọng đại.

  2. 科技创新对经济发展起着关键作用。

    Kējì chuàngxīn duì jīngjì fāzhǎn qǐzhe guānjiàn zuòyòng.Đổi mới khoa học công nghệ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 科技创新 kējì chuàngxīnđổi mới khoa học công nghệ
  • 自主创新 zìzhǔ chuàngxīntự chủ đổi mới
  • 创新能力 chuàngxīn nénglìnăng lực sáng tạo đổi mới
  • 创新思维 chuàngxīn sīwéitư duy đổi mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

创立或创造新的事物、方法等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不断 + 创新

không ngừng đổi mới, sáng tạo cái mới. VD: 我们要不断创新,不能固步自封。– Chúng ta phải không ngừng đổi mới, không thể dậm chân tại chỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

创
新

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1