1Danh từ
- chất chống đông máu
- thuốc chống đông máu
Ví dụ
Zuòwán xīnzàng shǒushù hòu, tā xūyào chángqī fùyòng kàngníngxuèjì.Sau khi mổ tim, ông ấy cần uống thuốc chống đông máu trong thời gian dài.
Zhè zhǒng kàngníngxuèjì néng yǒuxiào fángzhǐ xuèshuān xíngchéng.Thuốc chống đông máu này có thể ngăn ngừa hình thành cục máu đông một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能防止或延缓血液凝固的化学物质或药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用/使用 + 抗凝血剂
dùng thuốc chống đông máu. VD: 遵医嘱服用抗凝血剂。– Uống thuốc chống đông máu theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
