1Danh từ
- chất chống oxy hóa
Ví dụ
Lǜchá zhōng fùhán kàngyǎnghuàjì, duì jiànkāng hěn yǒu hǎochu.
Trà xanh rất giàu chất chống oxy hóa, rất tốt cho sức khỏe.
Xǔduō hùfūpǐn zhōng dōu tiānjiā le kàngyǎnghuàjì yǐ yánhuǎn pífū shuāilǎo.
Nhiều loại mỹ phẩm dưỡng da đều thêm chất chống oxy hóa nhằm làm chậm lão hóa da.
Shípǐn jiāgōng zhōng cháng jiārù kàngyǎnghuàjì lái fángzhǐ biànzhì.
Trong chế biến thực phẩm người ta thường thêm chất chống oxy hóa để chống ôi thiu biến chất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能延缓或阻止氧化反应的化学物质,常用于食品、化妆品及保健品中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 抗氧化剂
chứa nhiều / giàu chất chống oxy hóa. VD: 新鲜水果富含抗氧化剂。– Trái cây tươi giàu chất chống oxy hóa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
