Chuyển đến nội dung
抗病毒药抗病毒藥

kàngbìngdúyào

Hán Việt: KHÁNG BỆNH ĐỘC DƯỢC

Danh từ

Lượng từ: 种、盒、片、粒

1Danh từ

  1. thuốc kháng virus

Ví dụ

  1. 医生给他开了一些抗病毒药。

    Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē kàngbìngdúyào.Bác sĩ đã kê cho anh ấy một số loại thuốc kháng virus.

  2. 感染流感后尽早服用抗病毒药效果更好。

    Gǎnrǎn liúgǎn hòu jìnzǎo fùyòng kàngbìngdúyào xiàoguǒ gèng hǎo.Uống thuốc kháng virus càng sớm sau khi nhiễm cúm thì hiệu quả càng tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服用抗病毒药 fùyòng kàngbìngdúyàouống thuốc kháng virus
  • 新型抗病毒药 xīnxíng kàngbìngdúyàothuốc kháng virus loại mới
  • 口服抗病毒药 kǒufú kàngbìngdúyàothuốc kháng virus dạng uống
  • 抗病毒药物 kàngbìngdú yàowùdược phẩm kháng virus

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于治疗病毒感染引起的疾病的药物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

服用 + 抗病毒药

dùng/uống thuốc kháng virus. VD: 按时服用抗病毒药。– Uống thuốc kháng virus đúng giờ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抗
病
毒
药

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1