Chuyển đến nội dung
抗组胺剂抗組胺劑

kàngzǔànjì

Hán Việt: KHÁNG TỔ AN TỄ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chất kháng histamine
  2. thuốc kháng histamine

Ví dụ

  1. 抗组胺剂常用于缓解花粉过敏引起的鼻炎。

    Kàngzǔànjì cháng yòngyú huǎnjiě huāfěn guòmǐn yǐnqǐ de bíyán.

    Chất kháng histamine thường được dùng để làm dịu viêm mũi do dị ứng phấn hoa.

  2. 这类新型抗组胺剂不会引起瞌睡。

    Zhè lèi xīnxíng kàngzǔànjì bú huì yǐnqǐ kēshuì.

    Loại chất kháng histamine thế hệ mới này không gây buồn ngủ.

  3. 医生建议他在出门前使用抗组胺剂。

    Yīshēng jiànyì tā zài chūmén qián shǐyòng kàngzǔànjì.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên dùng chất kháng histamine trước khi ra ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 使用抗组胺剂 shǐyòng kàngzǔànjìsử dụng chất kháng histamine
  • 新一代抗组胺剂 xīn yídài kàngzǔànjìchất kháng histamine thế hệ mới
  • 口服抗组胺剂 kǒufú kàngzǔànjìchất kháng histamine đường uống
  • 外用抗组胺剂 wàiyòng kàngzǔànjìchất kháng histamine dùng ngoài da

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能拮抗或阻断组胺效应的化学制剂,常用于抗过敏治疗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/使用 + 抗组胺剂 + 来 + động từ

Dùng chất kháng histamine để làm gì (thường là chống dị ứng). VD: 用抗组胺剂来止痒。– Dùng chất kháng histamine để giảm ngứa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抗
组
胺
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1