1Danh từ
- chất kháng histamine
- thuốc kháng histamine
Ví dụ
Kàngzǔànjì cháng yòngyú huǎnjiě huāfěn guòmǐn yǐnqǐ de bíyán.
Chất kháng histamine thường được dùng để làm dịu viêm mũi do dị ứng phấn hoa.
Zhè lèi xīnxíng kàngzǔànjì bú huì yǐnqǐ kēshuì.
Loại chất kháng histamine thế hệ mới này không gây buồn ngủ.
Yīshēng jiànyì tā zài chūmén qián shǐyòng kàngzǔànjì.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên dùng chất kháng histamine trước khi ra ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能拮抗或阻断组胺效应的化学制剂,常用于抗过敏治疗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/使用 + 抗组胺剂 + 来 + động từ
Dùng chất kháng histamine để làm gì (thường là chống dị ứng). VD: 用抗组胺剂来止痒。– Dùng chất kháng histamine để giảm ngứa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
