Chuyển đến nội dung
抢风航行搶風航行

qiāngfēnghángxíng

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. chạy ngược gió
  2. đi đón gió zích zắc (thuyền buồm)

Ví dụ

  1. 帆船正在湖面上进行抢风航行训练。

    Fānchuán zhèngzài húmiàn shang jìnxíng qiāngfēnghángxíng xùnliàn.

    Thuyền buồm đang tập luyện chạy ngược gió trên mặt hồ.

  2. 有经验的水手擅长在逆境中抢风航行。

    Yǒu jīngyàn de shuǐshǒu shàncháng zài nìjìng zhōng qiāngfēnghángxíng.

    Thủy thủ giàu kinh nghiệm rất giỏi chạy ngược gió trong hoàn cảnh nghịch cảnh.

  3. 逆风时,帆船通常需要靠抢风航行来前进。

    Nìfēng shí, fānchuán tōngcháng xūyào kào qiāngfēnghángxíng lái qiánjìn.

    Khi gió ngược, thuyền buồm thường phải dựa vào việc chạy đón gió zích zắc để tiến lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抢风航行技术 qiāngfēnghángxíng jìshùkỹ thuật chạy ngược gió
  • 帆船抢风航行 fānchuán qiāngfēnghángxíngthuyền buồm chạy ngược gió
  • 逆风抢风航行 nìfēng qiāngfēnghángxíngchạy đón gió khi ngược gió
  • 进行抢风航行 jìnxíng qiāngfēnghángxíngtiến hành chạy ngược gió

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指帆船在逆风时,采取偏向风向的曲折航线航行。

Ghi chú: '抢' ở đây đọc thanh 1 (qiāng), nghĩa là đón gió, lướt ngược chiều gió.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

靠 / 采取 + 抢风航行

Dựa vào hoặc áp dụng cách chạy ngược gió hình chữ chi để vượt sóng. VD: 船队采取抢风航行的方式到达了彼岸。– Đoàn thuyền áp dụng cách chạy đón gió để sang bờ bên kia.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抢
风
航
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1