1Động từ
- báo đáp
- đền đáp
Ví dụ
Wǒmen yào nǔlì xuéxí, bàodá fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.
Chúng ta phải nỗ lực học tập để báo đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
Lǎoshī de jiàohuì zhī ēn, wǒ zhēn bù zhīdào gāi zěnyàng bàodá.
Ơn dạy bảo của thầy cô, tôi thật không biết phải đền đáp thế nào.
Tā juéxīn yòng chūsè de gōngzuò yèjì lái bàodá gōngsī de péiyǎng.
Anh ấy quyết tâm dùng thành tích công việc xuất sắc để báo đáp sự bồi dưỡng của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用实际行动来表示感谢(多指恩情)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + hành động + 来 + 报答 + đối tượng
Dùng hành động cụ thể để báo đáp, đền ơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
