1Danh từ
- khoản vay thế chấp
- tiền vay thế chấp
Ví dụ
Tāmen xiàng yínháng shēnqǐng le yì bǐ zhùfáng dǐyā dàikuǎn.
Họ đã nộp đơn lên ngân hàng xin một khoản vay thế chấp nhà ở.
Yóuyú wúfǎ ànqī chánghuán dǐyā dàikuǎn, tā de fángchǎn bèi cháfēng le.
Do không thể hoàn trả khoản vay thế chấp đúng hạn, bất động sản của anh ấy đã bị niêm phong.
Zhè jiā xiǎo qǐyè yòng chǎngfáng zuòwéi dānbǎo huòdé le dǐyā dàikuǎn.
Doanh nghiệp nhỏ này đã lấy nhà xưởng làm bảo đảm để nhận khoản vay thế chấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
借款人以一定的抵押品作为担保而取得的银行贷款。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 银行 + 申请 + 抵押贷款
nộp đơn lên ngân hàng xin vay thế chấp. VD: 他打算向银行申请抵押贷款买车。– Anh ấy dự định xin vay thế chấp ngân hàng để mua xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
