Chuyển đến nội dung
抵押贷款抵押貸款

dǐyādàikuǎn

Hán Việt: ĐỂ ÁP ĐẢI KHOẢN

Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. khoản vay thế chấp
  2. tiền vay thế chấp

Ví dụ

  1. 他们向银行申请了一笔住房抵押贷款。

    Tāmen xiàng yínháng shēnqǐng le yì bǐ zhùfáng dǐyā dàikuǎn.

    Họ đã nộp đơn lên ngân hàng xin một khoản vay thế chấp nhà ở.

  2. 由于无法按期偿还抵押贷款,他的房产被查封了。

    Yóuyú wúfǎ ànqī chánghuán dǐyā dàikuǎn, tā de fángchǎn bèi cháfēng le.

    Do không thể hoàn trả khoản vay thế chấp đúng hạn, bất động sản của anh ấy đã bị niêm phong.

  3. 这家小企业用厂房作为担保获得了抵押贷款。

    Zhè jiā xiǎo qǐyè yòng chǎngfáng zuòwéi dānbǎo huòdé le dǐyā dàikuǎn.

    Doanh nghiệp nhỏ này đã lấy nhà xưởng làm bảo đảm để nhận khoản vay thế chấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 住房抵押贷款 zhùfáng dǐyā dàikuǎnvay thế chấp nhà ở
  • 申请抵押贷款 shēnqǐng dǐyā dàikuǎnnộp đơn xin vay thế chấp
  • 偿还抵押贷款 chánghuán dǐyā dàikuǎntrả nợ vay thế chấp
  • 一笔抵押贷款 yì bǐ dǐyā dàikuǎnmột khoản vay thế chấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

借款人以一定的抵押品作为担保而取得的银行贷款。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + 银行 + 申请 + 抵押贷款

nộp đơn lên ngân hàng xin vay thế chấp. VD: 他打算向银行申请抵押贷款买车。– Anh ấy dự định xin vay thế chấp ngân hàng để mua xe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抵
押
贷
款

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1